Đảm bảo chất lượng cao nhất với mạng trực tiếp nước ngoài
Giữ nguyên môi trường mạng hiện tại, đảm bảo giảm chi phí vượt trội so với đối thủ và lắp đặt nhanh chóng.
Đảm bảo chất lượng 24x365 với mạng trực tiếp nước ngoài
Truy cập máy chủ nước ngoài (Groupware/ERP/MES/File server···)
Đảm bảo 100% tốc độ và chất lượng hội nghị truyền hình/KakaoTalk/VoIP nước ngoài
Chi phí rẻ hơn 75% so với đường thuê riêng quốc tế đối thủ
Đường thuê riêng quốc tế HAIONNET: 5M 650.000 KRW/tháng
Đường thuê riêng quốc tế đối thủ: 5M 2.700.000 KRW/tháng ※ Hiệu quả tiết kiệm 25 triệu KRW mỗi năm
Có thể kiểm tra chất lượng trong 5 phút
Cài đặt ngay chương trình đường thuê riêng quốc tế để thử nghiệm demo (trong 5 phút)
Duy trì mạng và internet hiện tại
Có thể sử dụng dịch vụ đường thuê riêng quốc tế mà không thay đổi IP / mạng (thiết bị bảo mật) / đường internet
Tình trạng Latency thời gian thực HGX IPLC
Kiểm tra độ trễ thời gian thực của đường thuê riêng quốc tế HGX HAIONNET.
(PLDT)Philippines
(Converge)Hồng Kông-ms-ms-ms-ms
Sơ đồ cấu hình đường thuê riêng quốc tế HGX
Đảm bảo hệ thống dự phòng kép an toàn, hoàn hảo và mã hóa dữ liệu so với mạng quốc tế thông thường của đối thủ.
nơi lưu lượng tập trung.
Cam kết đảm bảo chất lượng dịch vụ (QoS) HAIONNET
Đảm bảo hoàn hảo độ ổn định và chất lượng mạng quốc tế với công nghệ đã được kiểm chứng và đội vận hành chuyên nghiệp.
HAIONNET tuân thủ thỏa thuận mức dịch vụ (SLA) nghiêm ngặt và cam kết môi trường liên lạc không lỗi thông qua giám sát thời gian thực 24 giờ 365 ngày và hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp.
IPLC Đường thuê riêng quốc tếInternational Private Leased Circuit
※ Dịch vụ đường dữ liệu liên quốc gia kết nối các điểm trong hai hoặc nhiều quốc gia
※ Không chia sẻ đường truyền với người dùng thứ ba, chỉ người dùng được chỉ định sử dụng đường truyền riêng
※ Mạng truyền nhận dữ liệu liên quốc gia cao cấp đảm bảo chất lượng rất xuất sắc về tốc độ, độ ổn định và bảo mật
VPN Mạng riêng ảoVirtual Private Network
※ Công nghệ cho phép sử dụng mạng công cộng như đường thuê riêng, truyền dữ liệu được mã hóa nên có thể xây dựng mạng bảo mật cao với chi phí thấp
SD-WAN+VPN HybridSoftware Defined Networking in a Wide Area Network
※ Giảm chi phí bằng internet công cộng cho lưu lượng thông thường và đảm bảo bảo mật, chất lượng bằng đường thuê riêng cho lưu lượng quan trọng
※ Quản lý động các loại định tuyến mạng đa dạng và chọn đường tối ưu để nâng cao chất lượng dịch vụ
Đặc điểm và ưu điểm dịch vụ
Những lợi ích cốt lõi khác biệt mà chỉ HAIONNET mới có thể đề xuất.

Lắp đặt nhanh
Tối thiểu khoảng 1 tuần
(※ Thay đổi tùy theo tình trạng doanh nghiệp)

Chi phí hợp lý
Rẻ hơn 75% so với đường thuê riêng quốc tế

Tư vấn kỹ thuật 24 giờ
Cung cấp dịch vụ bảo trì cấp đường thuê riêng quốc tế với dịch vụ 24/7
Hiệu quả triển khai dịch vụ
Giá trị kinh doanh định lượng và định tính mà doanh nghiệp bạn sẽ có được qua việc triển khai HGX.
Độ ổn định cao
Có thể sử dụng đường truyền rất ổn định 365 ngày một năm vì được đảm bảo lưu lượng cam kết thông qua hợp đồng chuyên dụng toàn tuyến.
Đảm bảo tốc độ
Có thể được đảm bảo tốc độ truyền dữ liệu mong muốn bằng cách áp dụng IPLC đường thuê riêng quốc tế thay vì mạng công cộng thông thường ở phân đoạn quốc tế.
Đảm bảo bảo mật mạng
IPLC ở phân đoạn quốc tế đảm bảo bảo mật dữ liệu với đường truyền độc lập. Công nghệ VPN áp dụng cho các phân đoạn khác mã hóa dữ liệu, đảm bảo mức bảo mật rất cao toàn tuyến.
Đảm bảo không có sự cố
Đảm bảo không có sự cố với độ ổn định cao 365 ngày một năm thông qua đa dạng hóa đường truyền đến cả phân đoạn nội địa và quốc tế.
Bảng so sánh và thông tin giá
So sánh chính xác phí sử dụng hàng tháng và thông số kỹ thuật với internet thông thường và đường thuê riêng IPLC hiện tại.
| Phân loại | Internet tốc độ cao | Đường thuê riêng HGX | IPLC (Đường thuê riêng QT) | |
|---|---|---|---|---|
| Tốc độ | Rất chậm | Nhanh | Nhanh | |
| Độ ổn định | Không ổn định (thường đứt) | Ổn định | Ổn định | |
| Dự phòng | X | O (Tự động Best path) | X (Thêm phí) | |
| Hỗ trợ quản lý | X | HAIONNET 24x365 Giám sát/Quản lý | Nhân lực IT nội bộ | |
| Bảo mật | Yếu | Cao (VPN/Tường lửa/IPS) | Cao | |
| Anti-Ransomware | X (Mua riêng) | Cung cấp miễn phí (tối đa 30 user) | X (Mua riêng) | |
| Thời gian lắp đặt | 2~5 ngày | Lắp đặt trong 10 phút | 15~30 ngày | |
| Phí 2Mbps/tháng | N/A | 350.000 KRW/tháng | ~3.500.000 KRW/tháng | |
| Phí 5Mbps/tháng | N/A | 650.000 KRW/tháng | ~5.500.000 KRW/tháng | |
| Phí 10Mbps/tháng | N/A | 990.000 KRW/tháng | ~7.500.000 KRW/tháng | |
| Phân loại | Đường thuê riêng HGX | Internet tốc độ cao | IPLC (Đường thuê riêng QT) | |
|---|---|---|---|---|
| Tốc độ | Nhanh | Rất chậm | Nhanh | |
| Độ ổn định | Ổn định | Không ổn định (thường đứt) | Ổn định | |
| Dự phòng | O (Tự động Best path) | X | X (Thêm phí) | |
| Hỗ trợ quản lý | HAIONNET 24x365 Giám sát/Quản lý | X | Nhân lực IT nội bộ | |
| Bảo mật | Cao (VPN/Tường lửa/IPS) | Yếu | Cao | |
| Anti-Ransomware | Cung cấp miễn phí (tối đa 30 user) | X (Mua riêng) | X (Mua riêng) | |
| Thời gian lắp đặt | Lắp đặt trong 10 phút | 2~5 ngày | 15~30 ngày | |
| Phí 2Mbps/tháng | 350.000 KRW/tháng | N/A | ~3.500.000 KRW/tháng | |
| Phí 5Mbps/tháng | 650.000 KRW/tháng | N/A | ~5.500.000 KRW/tháng | |
| Phí 10Mbps/tháng | 990.000 KRW/tháng | N/A | ~7.500.000 KRW/tháng | |
